xăng xít

  1. qui fait l'empressé; qui fait l'officieux; qui fait la mouche du coche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xăng xít"

xăng xít
Người bán hàng tỏ ra xăng xít khi thấy khách bước vào cửa hàng.